mäanderartigem
Nghĩa tiếng Việt: uốn lượn
Phát âm (IPA): [mɛˈandɐˌʔaːɐ̯tɪɡəm]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wir folgten dem Fluss mit mäanderartigem Verlauf durch das Tal. — Chúng tôi đi theo dòng sông có dòng chảy uốn khúc quanh co qua thung lũng.
Nghĩa khác
- cong queo
- xoắn xuýt
- uốn khúc
- quanh co
- dạng uốn khúc