Luftrichtung
Nghĩa tiếng Việt: hướng gió
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ B1
Giống: die Luftrichtung
Số nhiều: die Luftrichtungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Luftrichtung | Luftrichtungen |
| Akkusativ | Luftrichtung | Luftrichtungen |
| Dativ | Luftrichtung | Luftrichtungen |
| Genitiv | Luftrichtung | Luftrichtungen |
Ví dụ
- Der DWD melde weltweit, jederzeit an Hafenämter: die Großwetterlage, den Luftdruck, die Luftrichtung, die Temperatur, Windstärke, Sturmwarnung, Orkanwarnung usw. — Cơ quan Khí tượng Đức (DWD) báo cáo trên toàn thế giới, bất kỳ lúc nào tới các cảng vụ: tình hình thời tiết chung, áp suất không khí, hướng gió, nhiệt độ, cấp gió, cảnh báo giông bão, cảnh báo bão lớn, v.v.
- Im Brandfall wird die Luftrichtung im Tunnel oder der Tiefgarage von Rauchgasventilatoren bestimmt, um den Rauch gezielt abzuführen und Leben zu retten — Trong trường hợp hỏa hoạn, hướng luồng khí trong đường hầm hoặc bãi đỗ xe ngầm do quạt hút khói quyết định nhằm dẫn khói thoát ra ngoài theo hướng mong muốn và cứu người.
- „Der Ventilator für die geräteinterne Luftrichtung von oben nach unten ist strömungstechnisch günstig im enthaltenen Untergestell positioniert.“ — „Quạt điều hướng luồng khí từ trên xuống dưới bên trong thiết bị được đặt ở vị trí thuận lợi về mặt khí động học tại phần khung đế đi kèm.“
Nghĩa khác
- hướng không khí
- chiều gió
- luồng không khí