Luftfahrtstrategie
Nghĩa tiếng Việt: chiến lược hàng không
Nghe phát âm Luftfahrtstrategie
danh từ · trình độ C1
Giống: die Luftfahrtstrategie
Số nhiều: die Luftfahrtstrategien
Ví dụ
- Die Luftfahrtstrategie der Regierung konzentriert sich auf Nachhaltigkeit. — Chiến lược hàng không của chính phủ tập trung vào tính bền vững.