Luftfahrtpioniere
Nghĩa tiếng Việt: những người tiên phong trong ngành hàng không
Phát âm (IPA): [ˈlʊftfaːɐ̯tpioˌniːʁə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Luftfahrtpioniere
Số nhiều: die Luftfahrtpionieren
Ví dụ
- Mutige Luftfahrtpioniere bauten die ersten Flugzeuge und veränderten damit die Welt. — Những người tiên phong trong ngành hàng không dũng cảm đã chế tạo ra những chiếc máy bay đầu tiên và qua đó thay đổi thế giới.
Nghĩa khác
- những nhà tiên phong về hàng không
- những người tiên phong về hàng không
- những người tiên phong hàng không
- những nhà tiên phong hàng không
- những nhà tiên phong trong ngành hàng không