lübsch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc Lübeck
Phát âm (IPA): [lʏpʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | lübscher | lübsche |
| Akkusativ | lübschen | lübsche |
| Dativ | lübschem | lübschen |
| Genitiv | lübschen | lübscher |
Ví dụ
- Sie war eine strenge, echt lübsche Hanseatin und hatte als solche lange Jahre gebraucht, sich mit ihrem oberfränkischen Schwiegersohn abzufinden, dem man seine Herkunft aus dem Coburger Land immer noch anhörte und der es wohl nie weiter als bis zum Ersten Kriminalhauptkommissar bringen würde. — Bà là một phụ nữ Hanseatic gốc Lübeck rất nghiêm khắc, và vì thế đã phải mất nhiều năm mới chấp nhận được người con rể gốc Oberfranken của mình, người mà giọng nói vẫn còn cho thấy rõ xuất thân từ vùng Coburger Land và có lẽ sẽ chẳng bao giờ tiến xa hơn chức Trưởng thanh tra hình sự cấp 1.
Nghĩa khác
- aus Lübeck stammend, zu Lübeck gehörig, in Lübeck befindlich