Lucianer
Nghĩa tiếng Việt: tín đồ Lucian
Phát âm (IPA): [luˈt͡si̯aːnɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Lucianer
Số nhiều: die Lucianer
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lucianer | Lucianer |
| Akkusativ | Lucianer | Lucianer |
| Dativ | Lucianer | Lucianern |
| Genitiv | Lucianers | Lucianer |
Ví dụ
- Gemeinsam mit dem Lucianer William erkundete Theo an vier Tagen die lucianische Hauptstadt Castries. — Cùng với William, một người Lucian, Theo đã khám phá thủ đô Castries của Lucian trong bốn ngày.
Nghĩa khác
- Staatsbürger von St. Lucia