Lotterpolitik
Nghĩa tiếng Việt: chính sách xổ số
danh từ · trình độ C1
Giống: die Lotterpolitik
Ví dụ
- Die Opposition kritisierte die finanzielle Lotterpolitik der Regierung scharf. — Phe đối lập đã chỉ trích gay gắt chính sách tài chính lỏng lẻo của chính phủ.
Nghĩa khác
- chính sách may rủi
- chính sách dựa vào may mắn
- chính sách chộp giật
- chính sách chụp giật
- chính sách cơ hội