Lotfußpunkt
Nghĩa tiếng Việt: chân đường vuông góc
Phát âm (IPA): [ˈloːtˌfuːspʊŋkt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Lotfußpunkt
Số nhiều: die Lotfußpunkte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lotfußpunkt | Lotfußpunkte |
| Akkusativ | Lotfußpunkt | Lotfußpunkte |
| Dativ | Lotfußpunkt | Lotfußpunkten |
| Genitiv | Lotfußpunkts | Lotfußpunkte |
Ví dụ
- Berechnen Sie den Lotfußpunkt! — Hãy tính chân đường vuông góc!
- Den Schnittpunkt dieser Lotgeraden mit der vorgegebenen Gerade [Ebene] nennt man den Lotfußpunkt L. — Giao điểm của các đường vuông góc này với đường [mặt phẳng] đã cho được gọi là chân đường vuông góc L.
Nghĩa khác
- Punkt auf einer Geraden, auf den das Lot von einem Punkt außerhalb der Geraden fußt