Löwenjunges
Nghĩa tiếng Việt: sư tử con
Phát âm (IPA): [ˈløːvn̩ˌjʊŋəs]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Löwenjunges
Số nhiều: die Löwenjunge
Ví dụ
- „Zwei von der Mutter vernachlässigte Löwenjunge sind nun eingeschläfert worden.“ — Hai chú sư tử con bị mẹ bỏ rơi nay đã bị cho an tử.