Löhnerin
Nghĩa tiếng Việt: nữ công nhân làm công
Phát âm (IPA): [ˈløːnəʁɪn]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Löhnerin
Số nhiều: die Löhnerinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Löhnerin | Löhnerinnen |
| Akkusativ | Löhnerin | Löhnerinnen |
| Dativ | Löhnerin | Löhnerinnen |
| Genitiv | Löhnerin | Löhnerinnen |
Ví dụ
- Sie ist Löhnerin, ihr Mann ist Bielefelder. — Cô ấy là người Löhne, còn chồng cô ấy là người Bielefeld.
Nghĩa khác
- Einwohnerin von Löhne