Lionchen
Nghĩa tiếng Việt: sư tử nhỏ
danh từ · trình độ C1
Giống: das Lionchen
Số nhiều: die Lionchen
Ví dụ
- Das kleine Lionchen schläft friedlich neben seiner Mutter im Zoo. — Chú sư tử nhỏ ngủ yên bình bên cạnh mẹ trong sở thú.
Nghĩa khác
- sư tử
- hùm
- hổ
- dũng mãnh
- oai vệ