Linienerfolgsrechnung
Nghĩa tiếng Việt: báo cáo kết quả hoạt động theo tuyến
Nghe phát âm Linienerfolgsrechnung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Linienerfolgsrechnung
Số nhiều: die linienerfolgsrechnungen
Ví dụ
- Die Airline analysiert ihre Routen mithilfe der Linienerfolgsrechnung. — Hãng hàng không phân tích các tuyến bay của mình bằng phương pháp tính toán hiệu quả tuyến bay.
Nghĩa khác
- báo cáo lãi lỗ theo tuyến
- báo cáo hiệu quả hoạt động theo tuyến
- báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- báo cáo lãi lỗ
- báo cáo thu nhập