Limande
Nghĩa tiếng Việt: cá bơn
Phát âm (IPA): [liˈmandə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Limande
Số nhiều: die Limanden
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Limande | Limanden |
| Akkusativ | Limande | Limanden |
| Dativ | Limande | Limanden |
| Genitiv | Limande | Limanden |
Ví dụ
- Die Limande ist ein Speisefisch. — Cá bơn Limande là một loại cá thực phẩm.
- Die Nudibranchier haben nur geringe Bedeutung als Fischnahrung, sie werden zuweilen bei der Nahrung der Kliesche und der Limande erwähnt. — Bộ Ốc mang trần ít có giá trị làm thức ăn cho cá; thỉnh thoảng chúng được nhắc đến như là thức ăn của cá bơn Kliesche và cá bơn Limande.
Nghĩa khác
- ein Plattfisch, der auf steinigen Böden im gesamten Nord-Ost-Atlantik lebt