Liederbühne
Nghĩa tiếng Việt: sân khấu ca nhạc
danh từ · trình độ C1
Giống: die Liederbühne
Số nhiều: die Liederbühnen
Ví dụ
- Die neue Liederbühne im Park zieht viele Besucher an. — Sân khấu ca nhạc mới trong công viên thu hút nhiều khách tham quan.
Nghĩa tiếng Việt: sân khấu ca nhạc
danh từ · trình độ C1
Giống: die Liederbühne
Số nhiều: die Liederbühnen