Lenisierung
Nghĩa tiếng Việt: hiện tượng mềm hóa
Phát âm (IPA): [leniˈziːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Lenisierung
Số nhiều: die Lenisierungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lenisierung | Lenisierungen |
| Akkusativ | Lenisierung | Lenisierungen |
| Dativ | Lenisierung | Lenisierungen |
| Genitiv | Lenisierung | Lenisierungen |
Ví dụ
- Doch steht der einheitlichen d-Schreibung die Schreibtradition entgegen, die t- dort besonders stark festhält, wo sich die Lenisierung erst im 14. und 15. Jahrhundert durchsetzt. — "Nhưng lối viết d thống nhất lại bị truyền thống chính tả cản trở, truyền thống này đặc biệt giữ chặt t- ở những chỗ mà hiện tượng làm yếu âm chỉ thực sự được xác lập trong thế kỷ 14 và 15."
- …; ähnlich vermehrte die Lenisierung das Auftreten von stimmhaften Verschlußlauten, indem sie stimmlose Verschlußlaute im An- und Inlaut stimmhaft werden ließ,… — "...; tương tự, hiện tượng làm yếu âm làm gia tăng sự xuất hiện của các âm tắc hữu thanh, bằng cách khiến các âm tắc vô thanh trở thành hữu thanh ở đầu và giữa từ,..."
Nghĩa khác
- Abschwächung der Aussprache von Lauten