Leistungsverzicht
Nghĩa tiếng Việt: từ bỏ hiệu suất
Nghe phát âm Leistungsverzicht
danh từ · trình độ C1
Giống: der Leistungsverzicht
Số nhiều: die leistungsverzichte
Ví dụ
- Aus gesundheitlichen Gründen entschied er sich für einen teilweisen Leistungsverzicht. — Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ bỏ một phần chế độ phúc lợi.
Nghĩa khác
- giảm hiệu suất
- chủ động giảm hiệu suất
- sự từ bỏ hiệu suất
- chối bỏ hiệu suất
- sự chối bỏ hiệu suất