Leiheltern
Nghĩa tiếng Việt: cha mẹ nuôi
danh từ · trình độ C1
Giống: die Leiheltern
Ví dụ
- Die Leiheltern holten das Kind jeden Freitag ab. — Cha mẹ nuôi đón đứa trẻ vào mỗi thứ Sáu.
Nghĩa tiếng Việt: cha mẹ nuôi
danh từ · trình độ C1
Giống: die Leiheltern