Leiffahrrad
Nghĩa tiếng Việt: xe đạp Leiff
danh từ · trình độ C1
Giống: das Leiffahrrad
Số nhiều: die Leiffahrräder
Ví dụ
- Die Leiffahrräder stehen im Keller und sind sehr alt. — Những chiếc xe đạp Leiff để ở tầng hầm và rất cũ.
Nghĩa tiếng Việt: xe đạp Leiff
danh từ · trình độ C1
Giống: das Leiffahrrad
Số nhiều: die Leiffahrräder