leichtgepanzerten
Nghĩa tiếng Việt: xe bọc thép hạng nhẹ
Nghe phát âm leichtgepanzerten
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Soldaten fuhren mit einem leichtgepanzerten Fahrzeug durch die Stadt. — Những người lính lái một chiếc xe bọc thép hạng nhẹ qua thành phố.
Nghĩa khác
- xe bọc thép nhẹ
- xe bọc thép có giáp nhẹ
- xe bọc thép mỏng
- xe bọc thép mỏng manh
- xe bọc thép nhẹ nhàng