Leibstuhl
Nghĩa tiếng Việt: ghế bành
Phát âm (IPA): [ˈlaɪ̯pˌʃtuːl]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Leibstuhl
Số nhiều: die Leibstühle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Leibstuhl | Leibstühle |
| Akkusativ | Leibstuhl | Leibstühle |
| Dativ | Leibstuhl | Leibstühlen |
| Genitiv | Leibstuhls | Leibstühle |
Ví dụ
- Er erhaschte einige Anblicke von ihr, als sie mit heruntergelassenen Kleidern auf dem Leibstuhl saß. — Anh ta đã thoáng thấy bóng dáng cô khi cô đang ngồi trên chiếc ghế bô với chiếc váy tụt xuống.
Nghĩa khác
- ghế dựa
- ghế bọc nệm
- ghế bành bọc da
- ghế ngồi
- ghế tựa