Lehrerüberschuss
Nghĩa tiếng Việt: thừa giáo viên
danh từ · trình độ C1
Giống: der Lehrerüberschuss
Số nhiều: die Lehrerüberschüsse
Ví dụ
- Wegen sinkender Schülerzahlen gibt es jetzt Lehrerüberschuss im Land. — Do số lượng học sinh giảm, hiện nay có tình trạng thừa giáo viên trong nước.
Nghĩa khác
- dư thừa giáo viên
- thặng dư giáo viên
- thừa nhân lực giáo viên
- thừa mứa giáo viên