Lehnbildung
Nghĩa tiếng Việt: sự vay mượn
Phát âm (IPA): [ˈleːnˌbɪldʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Lehnbildung
Số nhiều: die Lehnbildungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lehnbildung | Lehnbildungen |
| Akkusativ | Lehnbildung | Lehnbildungen |
| Dativ | Lehnbildung | Lehnbildungen |
| Genitiv | Lehnbildung | Lehnbildungen |
Ví dụ
- Lehnbildungen sind Übernahmen der Bedeutung fremdsprachiger Wörter für neu gebildete Wörter in der aufnehmenden Sprache. — Cấu tạo vay mượn là việc tiếp nhận nghĩa của các từ ngoại ngữ cho những từ mới được tạo ra trong ngôn ngữ tiếp nhận.
- Die grammatischen Begriffe, die im Deutschen anstelle der lateinischen Terminologie gebildet wurden, sind Beispiele für Lehnbildungen. Ein Beispiel für eine solche Lehnbildung ist der deutsche Terminus "Mitlaut" für den lateinischen Begriff "Konsonant". — Các thuật ngữ ngữ pháp được hình thành trong tiếng Đức thay cho hệ thuật ngữ Latin là những ví dụ về cấu tạo vay mượn. Một ví dụ cho kiểu cấu tạo vay mượn như vậy là thuật ngữ tiếng Đức "Mitlaut" dùng cho khái niệm Latin "Konsonant".
- Den Lehnwörtern stehen sogenannte Lehnprägungen gegenüber, bei denen man wiederum Lehnbedeutungen und Lehnbildungen zu unterscheiden hat. — Đối lập với các từ vay mượn là những cấu tạo vay mượn, trong đó lại phải phân biệt nghĩa vay mượn và cấu tạo vay mượn.
Nghĩa khác
- sự hình thành từ vay mượn
- từ vay mượn
- sự vay mượn từ vựng
- sự vay mượn ngữ pháp
- hình thức vay mượn