Lebensumkreis
Nghĩa tiếng Việt: môi trường sống
danh từ · trình độ C1
Giống: der Lebensumkreis
Số nhiều: die lebensumkreise
Ví dụ
- In ihrem unmittelbaren Lebensumkreis gibt es viele gute Freunde. — Trong môi trường sống trực tiếp của cô ấy có rất nhiều bạn bè tốt.
Nghĩa khác
- vòng đời
- phạm vi cuộc sống
- vòng tròn xã hội
- lĩnh vực hoạt động
- môi trường xung quanh