lebendigstädtisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc đô thị sôi động
Nghe phát âm lebendigstädtisch
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die lebendigstädtischen Viertel ziehen viele junge Menschen an. — Các khu phố đô thị sôi động thu hút nhiều người trẻ.
Nghĩa tiếng Việt: thuộc đô thị sôi động
Nghe phát âm lebendigstädtisch
tính từ · trình độ C1