Lavendeltee
Nghĩa tiếng Việt: trà hoa oải hương
Phát âm (IPA): [laˈvɛndl̩ˌteː]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Lavendeltee
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lavendeltee | |
| Akkusativ | Lavendeltee | |
| Dativ | Lavendeltee | |
| Genitiv | Lavendeltees |
Ví dụ
- „Kim saß auf dem Sofa, die Knie bis zum Kinn hochgezogen, in der Hand die fünfte Tasse Lavendeltee.“ — „Kim ngồi trên ghế sofa, co hai đầu gối chạm cằm, tay cầm tách trà hoa oải hương thứ năm.“
- „Ihre Mutter fühlte sich vorhin nicht gut, also hat Carolin sie am späten Nachmittag mit einer Tasse Lavendeltee zu Bett gebracht.“ — „Mẹ cô lúc trước cảm thấy không khỏe, nên vào cuối buổi chiều Carolin đã đưa bà đi ngủ cùng một tách trà hoa oải hương.“
- „Mit einer großen Kanne Lavendeltee für alle kann man in der Erstversorgung nichts falsch machen.“ — „Một bình lớn trà hoa oải hương cho mọi người là lựa chọn sơ cứu không thể sai vào đâu được.“