Lautklassifizierung
Nghĩa tiếng Việt: phân loại âm thanh
Phát âm (IPA): [ˈlaʊ̯tklasifiˌt͡siːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Lautklassifizierung
Số nhiều: die Lautklassifizierungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lautklassifizierung | Lautklassifizierungen |
| Akkusativ | Lautklassifizierung | Lautklassifizierungen |
| Dativ | Lautklassifizierung | Lautklassifizierungen |
| Genitiv | Lautklassifizierung | Lautklassifizierungen |
Ví dụ
- Die Lautklassifizierung kann nach artikulatorischen, akustischen oder auditiven Merkmalen der Laute durchgeführt werden. — Việc phân loại âm có thể được thực hiện dựa trên các đặc trưng cấu âm, âm học hoặc thính giác của âm thanh.
Nghĩa khác
- phân loại tiếng động
- phân loại âm
- phân loại âm lượng
- phân loại theo âm lượng
- phân loại tiếng ồn