Lautentsprechung
Nghĩa tiếng Việt: sự tương ứng ngữ âm
Phát âm (IPA): [ˈlaʊ̯tʔɛntˌʃpʁɛçʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Lautentsprechung
Số nhiều: die Lautentsprechungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lautentsprechung | Lautentsprechungen |
| Akkusativ | Lautentsprechung | Lautentsprechungen |
| Dativ | Lautentsprechung | Lautentsprechungen |
| Genitiv | Lautentsprechung | Lautentsprechungen |
Ví dụ
- Rasks Verdienst geschieht damit kein Abbruch, denn es ist etwas anderes, eine Reihe von Lautentsprechungen festzustellen, als den Zusammenhang zwischen einigen dieser Entsrpechungen zu behaupten. — Công lao của Rask vì thế không hề bị giảm sút, vì việc xác định một loạt các tương ứng âm thanh là một chuyện, còn chuyện khẳng định có mối liên hệ giữa một số tương ứng đó lại là chuyện khác.
- Und selbst unter den 20 Lautentsprechungen, auf die wir Sie im Folgenden aufmerksam machen, betreffen eine ganze Reihe nur kleine Schreibunterschiede und Abänderungen, die schon auf den ersten Blick "durchsichtig" sind. — Và ngay cả trong 20 tương ứng âm thanh mà chúng tôi sẽ lưu ý bạn dưới đây, cũng có một loạt chỉ liên quan đến những khác biệt nhỏ về chính tả và những biến đổi mà ngay từ cái nhìn đầu tiên đã rất dễ nhận ra.
- Weiterhin demonstriert Dalby, dass sich unter den Mel-Sprachen äußerst regelmäßige Lautentsprechungen aufstellen lassen. — Hơn nữa, Dalby chứng minh rằng có thể thiết lập những tương ứng âm thanh cực kỳ đều đặn giữa các ngôn ngữ Mel.
Nghĩa khác
- quy luật ngữ âm
- sự tương ứng âm thanh
- sự tương ứng âm vị
- tương ứng âm thanh
- phù hợp âm thanh