Latinismus
Nghĩa tiếng Việt: từ Hán-La
Phát âm (IPA): [latiˈnɪsmʊs]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Latinismus
Số nhiều: die Latinismen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Latinismus | Latinismen |
| Akkusativ | Latinismus | Latinismen |
| Dativ | Latinismus | Latinismen |
| Genitiv | Latinismus | Latinismen |
Ví dụ
- Erwähnt wurde in der Abfolge der wesentlichen Stationen in der geschichtlichen Entwicklung auch der Allgemeine Deutsche Sprachverein, der Latinismen aus der Verwaltungssprache eliminiert habe. — Trong chuỗi các mốc quan trọng của quá trình phát triển lịch sử, cũng có nhắc đến Allgemeine Deutsche Sprachverein, tổ chức đã loại bỏ các từ gốc Latinh khỏi ngôn ngữ hành chính.
- Während Latinismen und Gräzismen noch immer überwiegend den Wortschätzen in Bildung und Wissenschaft angehören und Gallizismen sich vor allem im Vokabular von Lifestyle und Kulinarik vermehren, finden sich Anglizismen buchstäblich überall, von der Jugendsprache bis zur Informatik, vom Bankeridiom bis zur Werbung. — Trong khi các từ gốc Latinh và gốc Hy Lạp vẫn chủ yếu thuộc vốn từ của giáo dục và khoa học, còn các từ gốc Pháp đặc biệt gia tăng trong từ vựng về lối sống và ẩm thực, thì các từ mượn từ tiếng Anh xuất hiện ở khắp nơi, từ ngôn ngữ giới trẻ đến tin học, từ biệt ngữ ngân hàng đến quảng cáo.
- Sie redeten in ihrer Schülersprache davon, ihre Sätze waren mit Latinismen gespickt und auch im Gebrauch von Ausdrücken wie »kolossal« oder »fein mit Ei« waren sie nicht schüchtern. — Họ nói chuyện bằng thứ ngôn ngữ học trò của mình, câu nào cũng lổn nhổn các từ gốc Latinh, và ngay cả khi dùng những cách nói như "kolossal" hay "fein mit Ei" họ cũng không ngại ngần.
Nghĩa khác
- chủ nghĩa Latinh
- sự vay mượn từ tiếng Latinh
- chủ nghĩa La-tinh
- từ La-tinh
- ảnh hưởng La-tinh