Lastenumlagerung
Nghĩa tiếng Việt: sự dịch chuyển tải trọng
danh từ · trình độ C1
Giống: die Lastenumlagerung
Số nhiều: die lastenumlagerungen
Ví dụ
- Die Lastenumlagerung soll die finanzielle Belastung der Bürger verringern. — Việc phân bổ lại gánh nặng nhằm giảm bớt áp lực tài chính cho người dân.
Nghĩa khác
- di chuyển tải
- chuyển tải
- sự dịch chuyển gánh nặng
- chuyển dịch gánh nặng
- tái phân bổ gánh nặng