Lapsus calami
Nghĩa tiếng Việt: lỗi đánh máy
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Der Fehler im Vertrag war nur ein harmloser Lapsus calami. — Lỗi trong hợp đồng chỉ là một sự lỡ tay viết nhầm vô hại.
Nghĩa khác
- sai sót khi viết
- nhầm lẫn khi viết
- lỗi viết
- sơ suất khi viết
- sai sót trong viết