Landwirtschaftsdossier
Nghĩa tiếng Việt: hồ sơ nông nghiệp
Nghe phát âm Landwirtschaftsdossier
danh từ · trình độ C1
Giống: das Landwirtschaftsdossier
Số nhiều: die landwirtschaftsdossiers
Ví dụ
- Der Minister prüfte das neue Landwirtschaftsdossier vor der Konferenz sehr gründlich. — Bộ trưởng đã xem xét hồ sơ nông nghiệp mới rất kỹ lưỡng trước hội nghị.
Nghĩa khác
- tài liệu nông nghiệp
- vụ việc nông nghiệp
- vấn đề nông nghiệp
- tập tài liệu nông nghiệp
- dossier nông nghiệp