Landwirtschaftsartikel
Nghĩa tiếng Việt: nông sản
Nghe phát âm Landwirtschaftsartikel
danh từ · trình độ C1
Giống: der Landwirtschaftsartikel
Số nhiều: die landwirtschaftsartikel
Ví dụ
- Dieses Geschäft verkauft hochwertige Landwirtschaftsartikel für die örtlichen Bauern. — Cửa hàng này bán các mặt hàng nông nghiệp chất lượng cao cho nông dân địa phương.
Nghĩa khác
- hàng nông nghiệp
- sản phẩm nông nghiệp
- vật tư nông nghiệp
- thiết bị nông nghiệp
- hàng nông sản