Landverkehrsabkommen
Nghĩa tiếng Việt: thỏa thuận vận tải đường bộ
Nghe phát âm Landverkehrsabkommen
danh từ · trình độ C1
Giống: das Landverkehrsabkommen
Số nhiều: die landverkehrsabkommen
Ví dụ
- Die beiden Nachbarstaaten unterzeichneten ein wichtiges neues Landverkehrsabkommen. — Hai quốc gia láng giềng đã ký kết một hiệp định vận tải đường bộ mới quan trọng.
Nghĩa khác
- hiệp định vận tải đường bộ
- hiệp định giao thông đường bộ
- thỏa thuận giao thông đường bộ
- Hợp đồng vận tải đường bộ