landständisch
Nghĩa tiếng Việt: lãnh thổ
Phát âm (IPA): [ˈlantˌʃtɛndɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | landständischer | landständische |
| Akkusativ | landständischen | landständische |
| Dativ | landständischem | landständischen |
| Genitiv | landständischen | landständischer |
Ví dụ
- Verfassungen, welche die Gesellschaft in verschiedene Stände unterteilen sind landständisch. — Những bản hiến pháp phân chia xã hội thành các đẳng cấp khác nhau là hiến pháp mang tính đẳng cấp.
Nghĩa khác
- thuộc về lãnh thổ
- lãnh thổ quốc gia
- địa phương
- quốc gia
- vùng đất