Laitie
Nghĩa tiếng Việt: người không chuyên
Phát âm (IPA): [ˈlaɪ̯ti]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Laitie
Số nhiều: die Laities
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Laitie | Laities |
| Akkusativ | Laitie | Laities |
| Dativ | Laitie | Laities |
| Genitiv | Laities | Laities |
Ví dụ
- Ich hab ein wüst oulikkes Photo von meinen Laities. — Ich habe ein sehr schönes Foto von meinen Kindern. — Tôi có một bức ảnh cực kỳ đẹp của mấy đứa con tôi.
- Dieser Laitie hat doch wrachtach meine Tjorrie verkratzt. — Dieser Junge hat doch tatsächlich mein Auto zerkratzt. — Thằng nhóc này thật sự đã cào xước xe của tôi rồi.
- Es gab auch eine Zeit da haben wir als Laities mit Jengalappie und Pfeil und Bogen jedes Wochenende auf der Farm Buschmänner gespielt. — Cũng có một thời khi còn là lũ trẻ con quấn khố, cầm cung tên, chúng tôi chơi trò người rừng vào mỗi dịp cuối tuần trên trang trại.
Nghĩa khác
- Kind
- männliches Kind, Junge