Lagerungsproblem
Nghĩa tiếng Việt: vấn đề lưu trữ
danh từ · trình độ C1
Giống: das Lagerungsproblem
Số nhiều: die lagerungsprobleme
Ví dụ
- Die Fabrik hat wegen der vielen Waren ein großes Lagerungsproblem. — Nhà máy gặp vấn đề lớn về lưu trữ do có quá nhiều hàng hóa.
Nghĩa khác
- vấn đề bảo quản
- vấn đề về vị trí
- vấn đề tồn kho
- vấn đề dự trữ
- vấn đề xếp hàng