Lagerschaden
Nghĩa tiếng Việt: hư hỏng ổ trục
Phát âm (IPA): [ˈlaːɡɐˌʃaːdn̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Lagerschaden
Số nhiều: die Lagerschäden
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lagerschaden | Lagerschäden |
| Akkusativ | Lagerschaden | Lagerschäden |
| Dativ | Lagerschaden | Lagerschäden |
| Genitiv | Lagerschadens | Lagerschäden |
Ví dụ
- Die Ware bleib so lange liegen, dass sie schließlich eine Menge Lagerschäden aufwies. — Hàng hóa để lâu đến mức cuối cùng bị rất nhiều hư hỏng do lưu kho.
- Dieses Buch präsentiert Lagerschäden an Äpfeln in Wort und Bild. — Cuốn sách này giới thiệu các hư hỏng do lưu kho ở táo bằng lời và hình ảnh.
- Es dürfen keine Feuchtigkeits- oder sonstige Lagerschäden vorhanden sein. — Không được có hư hỏng do ẩm ướt hoặc các hư hỏng lưu kho khác.
Nghĩa khác
- hư hỏng vòng bi
- hỏng bạc đạn
- hỏng ổ bi
- hỏng ổ lăn
- thiệt hại kho