Lagerexistenz
Nghĩa tiếng Việt: sự tồn tại trong trại
danh từ · trình độ C1
Giống: die Lagerexistenz
Số nhiều: die lagerexistenzn
Ví dụ
- Viele Flüchtlinge waren jahrelang zu einer harten Lagerexistenz gezwungen. — Nhiều người tị nạn đã bị buộc phải sống kiếp trại tị nạn khắc nghiệt trong nhiều năm.
Nghĩa khác
- cuộc sống trong trại
- sự sống sót trong trại
- tình trạng tồn tại trong trại
- cuộc sống tạm bợ
- sự tồn tại tạm thời