Läuferopfer
Nghĩa tiếng Việt: hy sinh quân
danh từ · trình độ C1
Giống: das Läuferopfer
Số nhiều: die läuferopfer
Ví dụ
- Mit einem überraschenden Läuferopfer gewann der Großmeister die Schachpartie. — Với một nước thí quân tượng bất ngờ, đại kiện tướng đã giành chiến thắng trong ván cờ vua.
Nghĩa khác
- thí quân
- hy sinh tốt
- hiến tế
- sự hy sinh
- vật hiến tế