Lachfalte
Nghĩa tiếng Việt: nếp nhăn khi cười
Phát âm (IPA): [ˈlaxˌfaltə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Lachfalte
Số nhiều: die Lachfalten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Lachfalte | Lachfalten |
| Akkusativ | Lachfalte | Lachfalten |
| Dativ | Lachfalte | Lachfalten |
| Genitiv | Lachfalte | Lachfalten |
Ví dụ
- „»Papperlapapp«, unterbricht mich Opa und feine Lachfalten zieren seine Augen.“ — „»Vớ vẩn nào«, ông ngắt lời tôi, những nếp nhăn cười li ti hiện lên nơi khóe mắt.“