Kwashiorkor
Nghĩa tiếng Việt: bệnh suy dinh dưỡng
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kwashiorkor
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kwashiorkor | |
| Akkusativ | Kwashiorkor | |
| Dativ | Kwashiorkor | |
| Genitiv | Kwashiorkors |
Ví dụ
- Der Kwashiorkor tritt bei älteren Klein- und Schulkindern auf und ist gekennzeichnet durch Ödeme, Hautläsionen, Haarveränderungen, Apathie und Anorexie. — Bệnh kwashiorkor xuất hiện ở trẻ nhỏ và trẻ em đi học lớn tuổi hơn, và được đặc trưng bởi phù nề, tổn thương da, thay đổi về tóc, thờ ơ và chán ăn.
Nghĩa khác
- Ernährungsstörung (Form der Proteinenergiemangelernährung), die in der Regel dann auftritt, wenn ein Kind mit eiweißarmer Nahrung ernährt wird