Kurzwortbildung
Nghĩa tiếng Việt: cách tạo từ viết tắt
Phát âm (IPA): [ˈkʊʁt͡svɔʁtˌbɪldʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kurzwortbildung
Số nhiều: die Kurzwortbildungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kurzwortbildung | Kurzwortbildungen |
| Akkusativ | Kurzwortbildung | Kurzwortbildungen |
| Dativ | Kurzwortbildung | Kurzwortbildungen |
| Genitiv | Kurzwortbildung | Kurzwortbildungen |
Ví dụ
- Allerdings bringt auch die Werbesprache gegenwärtig Wortschöpfungen hervor, soweit nicht verschiedene Verfahren der Kurzwortbildung genutzt werden… — “Tuy nhiên, ngôn ngữ quảng cáo hiện nay cũng tạo ra những từ mới, miễn là không sử dụng các phương thức khác nhau của việc tạo từ viết tắt…”
- Grenzfälle in der Zuordnung zur Kurzwortbildung sind Schwanzwörter…, Kopfwörter…, Klammerformen… — “Những trường hợp ranh giới trong việc xếp vào tạo từ viết tắt là các từ đuôi…, từ đầu…, các dạng ngoặc…”
- Nahezu ganz auf das Substantiv konzentriert sind schließlich auch die verschiedenen Arten der Kurzwortbildung (…). — “Hầu như hoàn toàn tập trung vào danh từ, cuối cùng còn có các kiểu khác nhau của việc tạo từ viết tắt (…).”
Nghĩa khác
- Bildung von Kurzwörtern