kurzweilen
Nghĩa tiếng Việt: giải trí, tiêu khiển
Phát âm (IPA): [ˈkʊʁt͡sˌvaɪ̯lən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: kurzweilen · er/sie/es kurzweilt · kurzweilte · haben gekurzweilt
Präsens (hiện tại)
| ich | kurzweile |
| du | kurzweilst |
| er/sie/es | kurzweilt |
| wir | kurzweilen |
| ihr | kurzweilt |
| sie/Sie | kurzweilen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | kurzweilte |
| du | kurzweiltest |
| er/sie/es | kurzweilte |
| wir | kurzweilten |
| ihr | kurzweiltet |
| sie/Sie | kurzweilten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gekurzweilt |
| du | hast gekurzweilt |
| er/sie/es | hat gekurzweilt |
| wir | haben gekurzweilt |
| ihr | habt gekurzweilt |
| sie/Sie | haben gekurzweilt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Während der heiligen Messe unterhielt man sich durch laute Gespräche, scherzte und kurzweilte, und beging Ungezogenheiten, die nicht auf öffentlichen Plätzen hätten entschuldigt werden können […]. — "Trong thánh lễ, người ta trò chuyện ồn ào, đùa cợt và tiêu khiển, rồi còn làm những chuyện thất lễ mà ở nơi công cộng hẳn đã không thể tha thứ được […]."
- Bis dahin hatte ich nur unvollständige Gefühle gehabt, ich fürchtete meine Tante, aber ihr Verstand kurzweilte mich. — "Cho đến lúc ấy tôi chỉ mới có những cảm xúc chưa trọn vẹn, tôi sợ dì mình, nhưng đầu óc bà lại làm tôi thích thú."
- Dieser verächtliche Leichtsinn kurzweilte uns lange Zeit, bis ein sehr ernster Vorfall mich so erschütterte, daß ich, ohne Miß Juliens festere Beharrlichkeit, wahrscheinlich meinen unwürdigen Muthwillen auf immer eingestellt hätte. — "Sự nông nổi đáng khinh ấy đã làm chúng tôi thích thú suốt một thời gian dài, cho đến khi một biến cố rất nghiêm trọng làm tôi chấn động đến mức, nếu không có sự kiên định vững vàng hơn của cô Miss Julien, có lẽ tôi đã vĩnh viễn chấm dứt trò ngông cuồng đáng hổ thẹn của mình."
Nghĩa khác
- scherzen, Kurzweile treiben
- die Zeit angenehm vertreiben, Kurzweile machen, unterhalten
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er kurzweilen → Đúng: er kurzweilt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)