Kuppelbasilika
Nghĩa tiếng Việt: vương cung thánh đường mái vòm
Phát âm (IPA): [ˈkʊpl̩baˌziːlika]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kuppelbasilika
Số nhiều: die Kuppelbasiliken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kuppelbasilika | Kuppelbasiliken |
| Akkusativ | Kuppelbasilika | Kuppelbasiliken |
| Dativ | Kuppelbasilika | Kuppelbasiliken |
| Genitiv | Kuppelbasilika | Kuppelbasiliken |
Ví dụ
- Die bekannteste Kuppelbasilika ist die Hagia Sophia im heutigen Istanbul. — Nhà thờ vòm nổi tiếng nhất là Hagia Sophia ở Istanbul ngày nay.
- Kaiser Justinian I ließ in den Jahren 532 bis 537 nach Christus die wichtigste byzantinische Kuppelbasilika in Konstantinopel […] anstelle einer gleichgroßen-5-schiffigen Basilika bauen; — Hoàng đế Justinian I đã cho xây dựng nhà thờ vòm Byzantine quan trọng nhất ở Konstantinopel trong các năm 532 đến 537 sau Công nguyên, thay cho một nhà thờ 5 gian có kích thước tương đương;
- Die Kuppelbasilika vereinigt in sich wesentliche Stil- und Strukturelemente der längs ausgerichteten Basilika und des überwölbten Zentralbaus. — Nhà thờ vòm kết hợp trong nó những yếu tố phong cách và cấu trúc chủ yếu của vương cung thánh đường kéo dài và công trình trung tâm có mái vòm.
Nghĩa khác
- ein byzantinischer Kirchentypus des frühen Mittelalters, der eine Synthese von Zentralbau und Basilika darstellt