Kuhröhrling
Nghĩa tiếng Việt: nấm ống bò
Phát âm (IPA): [ˈkuːˌʁøːɐ̯lɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kuhröhrling
Số nhiều: die Kuhröhrlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kuhröhrling | Kuhröhrlinge |
| Akkusativ | Kuhröhrling | Kuhröhrlinge |
| Dativ | Kuhröhrling | Kuhröhrlingen |
| Genitiv | Kuhröhrlings | Kuhröhrlinge |
Ví dụ
- Der Kuhröhrling ist eine Pilzsorte. — Kuhröhrling là một loài nấm.
Nghĩa khác
- essbarer Pilz aus der Gattung Schmierröhrlinge