kürzerfristig
Nghĩa tiếng Việt: ngắn hạn
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wir müssen für dieses Problem eine eher kürzerfristig wirkende Lösung finden. — Chúng ta phải tìm một giải pháp mang tính ngắn hạn hơn cho vấn đề này.
Nghĩa khác
- sớm hơn
- trong thời gian ngắn
- trong tương lai gần
- tạm thời