Kürbisraspel
Nghĩa tiếng Việt: bào bí ngô
Phát âm (IPA): [ˈkʏʁbɪsˌʁaspl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kürbisraspel
Số nhiều: die Kürbisraspeln
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kürbisraspel | Kürbisraspeln |
| Akkusativ | Kürbisraspel | Kürbisraspeln |
| Dativ | Kürbisraspel | Kürbisraspeln |
| Genitiv | Kürbisraspel | Kürbisraspeln |
Ví dụ
- Wenn in der Klasse meines Sohnes Kunibert musiziert wird, muss er immer mit der Kürbisraspel vorliebnehmen. — Khi lớp của con trai tôi Kunibert tổ chức chơi nhạc, nó luôn phải đành chấp nhận dùng cái nạo bí ngô.
Nghĩa khác
- máy bào bí ngô
- dụng cụ bào bí ngô
- bàn nạo bí ngô
- dụng cụ nạo bí ngô
- máy nạo bí ngô