Krombier
Nghĩa tiếng Việt: khoai tây
Phát âm (IPA): [ˈkʁɔmˌbiːɐ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Krombier
Số nhiều: die Krombiere
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Krombier | Krombiere |
| Akkusativ | Krombier | Krombiere |
| Dativ | Krombier |
Ví dụ
- …Loßt se uns Kardoffel nenne, denn net jeder en der Stadt, wierd ons goode Krombier kenne, off aal Kowelenzer Platt. — …Hãy cứ để họ gọi chúng ta là Kardoffel, vì ở thành phố không phải ai cũng biết đến món Krombier ngon lành của chúng ta bằng tiếng địa phương Koblenz cổ.
Nghĩa khác
- die Kartoffel