Kriegsvertriebener
Nghĩa tiếng Việt: người tị nạn chiến tranh
Nghe phát âm Kriegsvertriebener
danh từ · trình độ C1
Giống: der Kriegsvertriebener
Ví dụ
- Mein Großvater kam damals als Kriegsvertriebener in diese Stadt. — Ông tôi hồi đó đã đến thành phố này với tư cách là một người tị nạn chiến tranh.
Nghĩa khác
- người di tản vì chiến tranh
- người sơ tán vì chiến tranh
- người tị nạn
- người di tản
- tị nạn chiến tranh