kriegsverschont
Nghĩa tiếng Việt: miễn nhiễm chiến tranh
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die historische Altstadt blieb während der schweren Konflikte glücklicherweise kriegsverschont. — Khu phố cổ lịch sử may mắn không bị chiến tranh tàn phá trong suốt các cuộc xung đột khốc liệt.
Nghĩa khác
- chưa từng bị chiến tranh tàn phá
- không bị ảnh hưởng bởi chiến tranh
- không bị chiến tranh tàn phá
- thoát khỏi chiến tranh
- miễn nhiễm với chiến tranh